Sử dụng Insert Into, Update, Delete trong SQL

Bài hôm nay mình sẽ đi giới thiệu các lệnh: INSERT INTO, UPDATE, DELETE trong SQL

Mục Lục:

1. INSERT INTO

Câu lệnh INSERT INTO được sử dụng để chèn các bản ghi mới vào một bảng.

Cú pháp:

Có thể viết câu lệnh INSERT INTO theo hai cách.

        INSERT INTO table_name (column1, column2, column3, ...)
        VALUES (value1, value2, value3, ...);
    

Nếu bạn đang thêm các giá trị cho tất cả các cột của bảng, bạn không cần chỉ định tên cột trong truy vấn SQL. Tuy nhiên, đảm bảo thứ tự của các giá trị đúng theo thứ tự như các cột trong bảng. Cú pháp INSERT INTO sẽ như sau:

        INSERT INTO table_name
        VALUES (value1, value2, value3, ...);
    

Ví dụ: ta có bảng sau

CustomerID CustomerName ContactName Address City PostalCode Country
89 White Clover Markets Karl Jablonski 305 - 14th Ave. S. Suite 3B Seattle 98128 USA
90

Wilman Kala Matti Karttunen Keskuskatu 45 Helsinki 21240 Finland
91

Wolski Zbyszek ul. Filtrowa 68 Walla 01-012 Poland

Ví dụ: Câu lệnh SQL sau chèn một bản ghi mới trong bảng "Customers":

        INSERT INTO Customers (CustomerName, ContactName, Address, City, PostalCode, Country)
        VALUES ('Cardinal', 'Tom B. Erichsen', 'Skagen 21', 'Stavanger', '4006', 'Norway');
    

Kết quả

CustomerID CustomerName ContactName Address City PostalCode Country
89 White Clover Markets Karl Jablonski 305 - 14th Ave. S. Suite 3B Seattle 98128 USA
90

Wilman Kala Matti Karttunen Keskuskatu 45 Helsinki 21240 Finland
91

Wolski Zbyszek ul. Filtrowa 68 Walla 01-012 Poland
92 Cardinal Tom B. Erichsen Skagen 21 Stavanger 4006 Norway

Ví dụ: Câu lệnh SQL sau đây sẽ chèn một bản ghi mới, nhưng chỉ chèn dữ liệu vào các cột "CustomerName", "City" và "Country" (CustomerID sẽ được cập nhật tự động):

        INSERT INTO Customers (CustomerName, City, Country)
        VALUES ('Cardinal', 'Stavanger', 'Norway');
    

Kết quả

CustomerID CustomerName ContactName Address City PostalCode Country
89 White Clover Markets Karl Jablonski 305 - 14th Ave. S. Suite 3B Seattle 98128 USA
90

Wilman Kala Matti Karttunen Keskuskatu 45 Helsinki 21240 Finland
91

Wolski Zbyszek ul. Filtrowa 68 Walla 01-012 Poland
92 Cardinal null null  Stavanger null Norway

2. UPDATE

Câu lệnh UPDATE được sử dụng để sửa đổi các bản ghi hiện có trong một bảng.

Cú pháp:

        UPDATE table_name
        SET column1 = value1, column2 = value2, ...
        WHERE condition;
    

Ví dụ: ta có bảng sau

CustomerID CustomerName ContactName Address City PostalCode Country
1

Alfreds Futterkiste Maria Anders Obere Str. 57 Berlin 12209 Germany
2 Ana Trujillo Emparedados y helados Ana Trujillo Avda. de la Constitución 2222 México D.F. 05021 Mexico
3 Antonio Moreno Taquería Antonio Moreno Mataderos 2312 México D.F. 05023 Mexico
4

Around the Horn Thomas Hardy 120 Hanover Sq. London WA1 1DP UK
5 Berglunds snabbköp Christina Berglund Berguvsvägen 8 Luleå S-958 22 Sweden

Ví dụ: Câu lệnh SQL sau đây cập nhật cho khách hàng đầu tiên (CustomerID = 1) với một ContactName và một City mới.

        UPDATE Customers
        SET ContactName = 'Alfred Schmidt', City= 'Frankfurt'
        WHERE CustomerID = 1;
    

Kết quả

CustomerID CustomerName ContactName Address City PostalCode Country
1

Alfreds Futterkiste Alfred Schmidt Obere Str. 57 Frankfurt 12209 Germany
2 Ana Trujillo Emparedados y helados Ana Trujillo Avda. de la Constitución 2222 México D.F. 05021 Mexico
3 Antonio Moreno Taquería Antonio Moreno Mataderos 2312 México D.F. 05023 Mexico
4

Around the Horn Thomas Hardy 120 Hanover Sq. London WA1 1DP UK
5 Berglunds snabbköp Christina Berglund Berguvsvägen 8 Luleå S-958 22 Sweden

UPDATE nhiều bản ghi

Ví dụ: Câu lệnh SQL sau đây sẽ cập nhật ContactName "Juan" cho tất cả các bản ghi ở đó quốc gia là "Mexico":

       UPDATE Customers
       SET ContactName='Juan'
       WHERE Country='Mexico';
    

Kết quả

CustomerID CustomerName ContactName Address City PostalCode Country
1

Alfreds Futterkiste Alfred Schmidt Obere Str. 57 Frankfurt 12209 Germany
2 Ana Trujillo Emparedados y helados Juan Avda. de la Constitución 2222 México D.F. 05021 Mexico
3 Antonio Moreno Taquería Juan Mataderos 2312 México D.F. 05023 Mexico
4

Around the Horn Thomas Hardy 120 Hanover Sq. London WA1 1DP UK
5 Berglunds snabbköp Christina Berglund Berguvsvägen 8 Luleå S-958 22 Sweden

3. DELETE

Câu lệnh DELETE được sử dụng để xóa các bản ghi hiện có trong một bảng.

Cú pháp:

        DELETE FROM table_name
        WHERE condition;
    

Ví dụ: ta có bảng sau

CustomerID CustomerName ContactName Address City PostalCode Country
1

Alfreds Futterkiste Maria Anders Obere Str. 57 Berlin 12209 Germany
2 Ana Trujillo Emparedados y helados Ana Trujillo Avda. de la Constitución 2222 México D.F. 05021 Mexico
3 Antonio Moreno Taquería Antonio Moreno Mataderos 2312 México D.F. 05023 Mexico
4

Around the Horn Thomas Hardy 120 Hanover Sq. London WA1 1DP UK
5 Berglunds snabbköp Christina Berglund Berguvsvägen 8 Luleå S-958 22 Sweden

Ví dụ: Câu lệnh SQL sau đây sẽ xóa ContactName "Alfreds Futterkiste" khỏi bảng "Customers":

        DELETE FROM Customers
        WHERE CustomerName='Alfreds Futterkiste';
    

Kết quả

CustomerID CustomerName ContactName Address City PostalCode Country
2 Ana Trujillo Emparedados y helados Ana Trujillo Avda. de la Constitución 2222 México D.F. 05021 Mexico
3 Antonio Moreno Taquería Antonio Moreno Mataderos 2312 México D.F. 05023 Mexico
4

Around the Horn Thomas Hardy 120 Hanover Sq. London WA1 1DP UK
5 Berglunds snabbköp Christina Berglund Berguvsvägen 8 Luleå S-958 22 Sweden