Mảng trong PHP

Mục Lục:

1. Định nghĩa mảng trong PHP

Một mảng là một biến đặc biệt, có thể chứa nhiều giá trị cùng một lúc.

Có hai cách để tạo mảng:

        $cars = array("Volvo", "BMW", "Toyota");

        // hoặc

        $cars[0] = "Volvo";
        $cars[1] = "BMW";
        $cars[2] = "Toyota";
    

Ví dụ sau tạo một mảng $cars, gán cho nó ba phần tử và sau đó in các giá trị trong mảng đó

         $cars = array("Volvo", "BMW", "Toyota");
         echo "I like " . $cars[0] . ", " . $cars[1] . " and " . $cars[2] . ".";
    
Xem ví dụ »

2. Mảng kết hợp trong PHP

Là các mảng được tạo index bằng các chuỗi

Có hai cách để tạo một mảng kết hợp:

        $age = array("Peter"=>"35", "Ben"=>"37", "Joe"=>"43");

        // hoặc

        $age['Peter'] = "35";
        $age['Ben'] = "37";
        $age['Joe'] = "43";
    

3. Phép lặp mảng trong PHP

Để lặp và in tất cả các giá trị của mảng, ta có thể sử dụng vòng lặp for

Ví dụ sau sẽ lấy tất cả các giá trị của mảng $cars

        $cars = array("Volvo", "BMW", "Toyota");
        $arrlength = count($cars); // trả về chiều dài (số phần tử) của một mảng

        for($x = 0; $x < $arrlength; $x++) {
            echo $cars[$x];
            echo "
"; }
Xem ví dụ »

Để lặp và in tất cả các giá trị của mảng kết hợp, ta có sử dụng vòng lặp foreach

Ví dụ:

        $age = array("Peter"=>"35", "Ben"=>"37", "Joe"=>"43");

        foreach($age as $x => $x_value) {
            echo "Key=" . $x . ", Value=" . $x_value;
            echo "
"; }
Xem ví dụ »