Hàm trong PHP

Mục Lục:

1. Tạo hàm trong PHP

Một khai báo một hàm ta sử dụng từ khóa function:

       function functionName() {
            // code
        }
    
         function laeMessage()
         {
            echo "Lae chúc các bạn học tốt!";
         }

         /* Gọi hàm */
         laeMessage();
    
Xem ví dụ »

2. Hàm có tham số trong PHP

PHP cung cấp cho bạn tùy chọn để truyền tham số vào trong một hàm. Bạn có thể sử dụng nhiều tham số bao nhiêu nếu bạn thích. Các tham số này làm việc như các biến trong hàm.

        function familyName($fname) {
            echo "$fname Refsnes.
"; } familyName("Jani"); familyName("Hege"); familyName("Stale"); familyName("Kai Jim"); familyName("Borge");
Xem ví dụ »

Ví dụ sau có một hàm với hai đối số ($ fname và $ year):

        function familyName($fname, $year) {
            echo "$fname Refsnes. Born in $year 
"; } familyName("Hege", "1975"); familyName("Stale", "1978"); familyName("Kai Jim", "1983");
Xem ví dụ »

Khai báo tham số mặc đinh trong 1 hàm

Ví dụ sau chỉ ra cách sử dụng một tham số mặc định. Nếu chúng ta gọi hàm setHeight () mà không có đối số, nó sẽ lấy giá trị mặc định là đối số:

        function setHeight($minheight = 50) {
            echo "The height is : $minheight 
"; } setHeight(350); setHeight(); // will use the default value of 50 setHeight(135); setHeight(80);
Xem ví dụ »

3. Hàm trả về giá trị - Return

Để cho một hàm trả về một giá trị, sử dụng câu lệnh return:

         function sum($x, $y) {
            $z = $x + $y;
            return $z;
        }

        echo "5 + 10 = " . sum(5, 10) . "
"; echo "7 + 13 = " . sum(7, 13) . "
"; echo "2 + 4 = " . sum(2, 4);
Xem ví dụ »